TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bệnh nhân tiếng Nga là gì?

"bệnh nhân" trong tiếng Nga là больно́й (danh từ), пацие́нт (danh từ), пацие́нтка (danh từ).

больно́й Danh từ

bolʹnój giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân.

Xem đầy đủ từ "больно́й": trọng âm, biến cách, cách chia →

пацие́нт Danh từ

paciént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân, người bệnh, con bệnh.

  • Пациент полностью выздоровел. Bệnh nhân hồi phục hoàn toàn.

Xem đầy đủ từ "пацие́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

пацие́нтка Danh từ

pacijéntka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh nhân, người bệnh, con bệnh.

Xem đầy đủ từ "пацие́нтка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Bệnh nhân tiếng Nga là gì?

"bệnh nhân" trong tiếng Nga là больно́й (danh từ), пацие́нт (danh từ), пацие́нтка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.