Bị cáo tiếng Nga là gì?
"bị cáo" trong tiếng Nga là отве́тчик (danh từ).
отве́тчик Danh từ
otvétčik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị cáo, bị đơn.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bị cáo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bị cáo tiếng Nga là gì?
"bị cáo" trong tiếng Nga là отве́тчик (danh từ).