Bọ tiếng Nga là gì?
"bọ" trong tiếng Nga là бука́шка (danh từ), козя́вка (danh từ).
бука́шка Danh từ
bukáška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con sâu, bọ, côn trùng.
козя́вка Danh từ
kozjávka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con sâu, bọ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bọ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bọ tiếng Nga là gì?
"bọ" trong tiếng Nga là бука́шка (danh từ), козя́вка (danh từ).