бука́шка
Dấu sắc trên бука́шка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
бука́шка nghĩa là con sâu, bọ.
Nghĩa của бука́шка
Danh từ
- Con sâu, bọ, côn trùng.
Biến cách của бука́шка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | бука́шка | бука́шки |
| Sinh cách кого? чего? | бука́шки | бука́шек |
| Tặng cách кому? чему? | бука́шке | бука́шкам |
| Đối cách кого? что? | бука́шку | бука́шек |
| Công cụ cách кем? чем? | бука́шкой | бука́шками |
| Giới cách о ком? о чём? | бука́шке | бука́шках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với бука́шка
Đồng nghĩa
Họ từ của бука́шка
Câu hỏi thường gặp
букашка nghĩa là gì?
букашка (danh từ) nghĩa là con sâu, bọ.
букашка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là бука́шка (phiên âm Latinh bukáška, IPA [bʊˈkaʂkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.