TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Bồn hoa tiếng Nga là gì?

"bồn hoa" trong tiếng Nga là клу́мба (danh từ).

клу́мба Danh từ

klúmba giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bồn hoa, luống hoa.

Xem đầy đủ từ "клу́мба": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bồn hoa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Bồn hoa tiếng Nga là gì?

"bồn hoa" trong tiếng Nga là клу́мба (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.