Bộ máy tiếng Nga là gì?
"bộ máy" trong tiếng Nga là механи́зм (danh từ).
механи́зм Danh từ
mexanízm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Máy móc, bộ máy, cơ chế, cơ cấu.
- часово́й механи́зм bộ máy (cơ cấu, máy móc) đồng hồ, cơ chế tính giờ, cơ cấu định giờ
- дви́жущий механи́зм cơ chế động lực, cơ cấu dẫn động
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bộ máy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bộ máy tiếng Nga là gì?
"bộ máy" trong tiếng Nga là механи́зм (danh từ).