Bớt giá tiếng Nga là gì?
"bớt giá" trong tiếng Nga là ски́дка (danh từ).
ски́дка Danh từ
skídka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bớt giá, sự bớt, sự giảm, sự trừ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bớt giá" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bớt giá tiếng Nga là gì?
"bớt giá" trong tiếng Nga là ски́дка (danh từ).