Ban sáng tiếng Nga là gì?
"ban sáng" trong tiếng Nga là у́тро (danh từ), у́тром (phó từ), у́тренний (tính từ).
у́тро Danh từ
útro giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng.
- пять часо́в утра́ năm giờ sáng
- по утра́м sáng sáng, cứ mỗi buổi sáng
у́тром Phó từ
útrom giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vào lúc buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng.
- сего́дня у́тром [vào] sáng hôm nay, buổi sáng nay, sáng nay
- ра́нним у́тром lúc sáng tinh mơ, lúc sáng tinh sương, lúc sáng sớm
у́тренний Tính từ
útrennij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về buổi sáng, ban sáng, ban mai, sáng.
- у́тренняя заря́ bình minh
- у́тренние за́морозки cơn rét ban mai (buổi sáng sớm)
Câu hỏi thường gặp
Ban sáng tiếng Nga là gì?
"ban sáng" trong tiếng Nga là у́тро (danh từ), у́тром (phó từ), у́тренний (tính từ).