Bom tiếng Nga là gì?
"bom" trong tiếng Nga là бо́мба (danh từ).
бо́мба Danh từ
bómba giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [Quả, trái] bom.
- Атомные бомбы делают из урана или плутония. Bom hạt nhân được tạo ra từ urani hoặc plutoni.
- У меня бомба. Tôi có một quả bom.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "bom" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Bom tiếng Nga là gì?
"bom" trong tiếng Nga là бо́мба (danh từ).