Cá tầm tiếng Nga là gì?
"cá tầm" trong tiếng Nga là осётр (danh từ).
осётр Danh từ
osjótr giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con cá chiên, cá tầm (Acipencer).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cá tầm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cá tầm tiếng Nga là gì?
"cá tầm" trong tiếng Nga là осётр (danh từ).