Cách mệnh tiếng Nga là gì?
"cách mệnh" trong tiếng Nga là револю́ция (danh từ).
револю́ция Danh từ
revoljúcija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cuộc cách mạng, cách mệnh.
- пролета́рская револю́ция cuộc cách mạng vô sản
Xem đầy đủ từ "револю́ция": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cách mệnh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cách mệnh tiếng Nga là gì?
"cách mệnh" trong tiếng Nga là револю́ция (danh từ).