Cái bẫy tiếng Nga là gì?
"cái bẫy" trong tiếng Nga là лову́шка (danh từ).
лову́шка Danh từ
lovúška giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái bẫy, cạm, cò ke.
- Том угодил в ловушку Мэри. Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cái bẫy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cái bẫy tiếng Nga là gì?
"cái bẫy" trong tiếng Nga là лову́шка (danh từ).