Cây thảo tiếng Nga là gì?
"cây thảo" trong tiếng Nga là трава́ (danh từ).
трава́ Danh từ
travá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cỏ, cây thảo.
- кормова́я трава́ cỏ làm thức ăn gia súc
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cây thảo" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cây thảo tiếng Nga là gì?
"cây thảo" trong tiếng Nga là трава́ (danh từ).