Công dân tiếng Nga là gì?
"công dân" trong tiếng Nga là граждани́н (danh từ), по́дданный (danh từ).
граждани́н Danh từ
graždanín giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công dân.
Xem đầy đủ từ "граждани́н": trọng âm, biến cách, cách chia →
по́дданный Danh từ
póddannyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công dân.
Xem đầy đủ từ "по́дданный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công dân tiếng Nga là gì?
"công dân" trong tiếng Nga là граждани́н (danh từ), по́дданный (danh từ).