TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Công dân tiếng Nga là gì?

"công dân" trong tiếng Nga là граждани́н (danh từ), по́дданный (danh từ).

граждани́н Danh từ

graždanín giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công dân.

Xem đầy đủ từ "граждани́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

по́дданный Danh từ

póddannyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Công dân.

Xem đầy đủ từ "по́дданный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công dân" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Công dân tiếng Nga là gì?

"công dân" trong tiếng Nga là граждани́н (danh từ), по́дданный (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.