Công tố viên tiếng Nga là gì?
"công tố viên" trong tiếng Nga là прокуро́р (danh từ).
прокуро́р Danh từ
prokurór giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công tố viên, người khởi tố, bên nguyên, biện lý.
- Генера́льный прокуро́р СССР Tổng kiểm sát trưởng Liên-Xô
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công tố viên" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công tố viên tiếng Nga là gì?
"công tố viên" trong tiếng Nga là прокуро́р (danh từ).