Công trạng tiếng Nga là gì?
"công trạng" trong tiếng Nga là заслу́га (danh từ).
заслу́га Danh từ
zaslúga giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Công lao, công trạng, công tích, công.
- заслу́ги пе́ред Ро́диной công lao đối với Tổ quốc, công với nước
- осо́бые заслу́ги công lao đặc biệt
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "công trạng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Công trạng tiếng Nga là gì?
"công trạng" trong tiếng Nga là заслу́га (danh từ).