Cười khúc khích tiếng Nga là gì?
"cười khúc khích" trong tiếng Nga là хихи́кать (động từ).
хихи́кать Động từ
xixíkatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cười khúc khích.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cười khúc khích" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cười khúc khích tiếng Nga là gì?
"cười khúc khích" trong tiếng Nga là хихи́кать (động từ).