Cảnh tượng tiếng Nga là gì?
"cảnh tượng" trong tiếng Nga là зре́лище (danh từ).
зре́лище Danh từ
zrélišče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cảnh tượng, quang cảnh.
- печа́льное зре́лище quang cảnh tiêu điều, cảnh tượng buồn rầu
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cảnh tượng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cảnh tượng tiếng Nga là gì?
"cảnh tượng" trong tiếng Nga là зре́лище (danh từ).