Cấp dưỡng tiếng Nga là gì?
"cấp dưỡng" trong tiếng Nga là содержа́ть (động từ).
содержа́ть Động từ
soderžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nuôi dưỡng, cấp dưỡng, nuôi nấng, nuôi sống, cung cấp, chu cấp, bảo dưỡng.
- содержа́ть семью́ nuôi dưỡng (cấp dưỡng, nuôi nấng, bảo dưỡng, nuôi) gia đình
- он до́лжен содержа́ть свои́х роди́телей anh ấy phải nuôi dưỡng (nuôi nấng, nuôi) bố mẹ
Xem đầy đủ từ "содержа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cấp dưỡng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cấp dưỡng tiếng Nga là gì?
"cấp dưỡng" trong tiếng Nga là содержа́ть (động từ).