Cầm giữ tiếng Nga là gì?
"cầm giữ" trong tiếng Nga là задержа́ть (động từ), заде́рживать (động từ).
задержа́ть Động từ
zaderžátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm giữ, giam, giam cầm.
Xem đầy đủ từ "задержа́ть": trọng âm, biến cách, cách chia →
заде́рживать Động từ
zadérživatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cầm giữ, giam, giam cầm.
Xem đầy đủ từ "заде́рживать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cầm giữ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cầm giữ tiếng Nga là gì?
"cầm giữ" trong tiếng Nga là задержа́ть (động từ), заде́рживать (động từ).