Cốt truyện tiếng Nga là gì?
"cốt truyện" trong tiếng Nga là сюже́т (danh từ), фа́була (danh từ).
сюже́т Danh từ
sjužét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cốt truyện, cốt chuyện, câu chuyện.
- увлека́тельный сюже́т cốt truyện hấp dẫn
- разви́тие сюже́та [sự] tiến triển của câu chuyện
фа́була Danh từ
fábula giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nội dung, cốt truyện, tình tiết.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cốt truyện" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cốt truyện tiếng Nga là gì?
"cốt truyện" trong tiếng Nga là сюже́т (danh từ), фа́була (danh từ).