Cột buồm tiếng Nga là gì?
"cột buồm" trong tiếng Nga là ма́чта (danh từ).
ма́чта Danh từ
máčta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cột buồm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cột buồm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cột buồm tiếng Nga là gì?
"cột buồm" trong tiếng Nga là ма́чта (danh từ).