TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Cụ thể tiếng Nga là gì?

"cụ thể" trong tiếng Nga là конкре́тный (tính từ).

конкре́тный Tính từ

konkrétnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cụ thể; (точный) chínha xác; (ясный) rõ ràng.

  • конкре́тная цель mục đích cụ thể (rõ ràng)
  • конкре́тное предложе́ние đề nghị cụ thể

Xem đầy đủ từ "конкре́тный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cụ thể" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Cụ thể tiếng Nga là gì?

"cụ thể" trong tiếng Nga là конкре́тный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.