Cực tiếng Nga là gì?
"cực" trong tiếng Nga là по́люс (danh từ).
по́люс Danh từ
póljus giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cực.
- Се́верный по́люс (địa lý) Bắc cực, cực Bắc
- Ю́жный по́люс (địa lý) Nam cực, cực Nam
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cực" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cực tiếng Nga là gì?
"cực" trong tiếng Nga là по́люс (danh từ).