Ca sĩ tiếng Nga là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Nga là вокали́ст (danh từ), певе́ц (danh từ).
вокали́ст Danh từ
vokalíst giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca sĩ, nghệ sĩ hát.
певе́ц Danh từ
pevéc giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ca sĩ.
- Я не певица. Tôi không phải ca sĩ.
- Я не певец. Tôi không phải ca sĩ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ca sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ca sĩ tiếng Nga là gì?
"ca sĩ" trong tiếng Nga là вокали́ст (danh từ), певе́ц (danh từ).