Chân lý tiếng Nga là gì?
"chân lý" trong tiếng Nga là пра́вда (danh từ), и́стина (danh từ).
пра́вда Danh từ
právda giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân lý.
и́стина Danh từ
ístina giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chân lý, đi thật, sự thực.
- сказа́ть всю и́стину nói tất cả đi thật
- в э́том есть до́ля и́стины ở đẫy có phần nào chân lý (lẽ phải)
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chân lý" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chân lý tiếng Nga là gì?
"chân lý" trong tiếng Nga là пра́вда (danh từ), и́стина (danh từ).