и́стина
ístina[ˈisʲtʲɪnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên и́стина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
и́стина nghĩa là chân lý, đi thật.
Nghĩa của и́стина
Danh từ
- Chân lý, đi thật, sự thực.
- сказа́ть всю и́стинуnói tất cả đi thật
- в э́том есть до́ля и́стиныở đẫy có phần nào chân lý (lẽ phải)
- изби́тая и́стинаchân lý nhàm tai
- triết học Chân lý.
- объекти́вная и́стинаchân lý khách quan
- абсолю́тная и́стинаchân lý tuyệt đối
Biến cách của и́стина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | и́стина | и́стины |
| Sinh cách кого? чего? | и́стины | и́стин |
| Tặng cách кому? чему? | и́стине | и́стинам |
| Đối cách кого? что? | и́стину | и́стины |
| Công cụ cách кем? чем? | и́стиной | и́стинами |
| Giới cách о ком? о чём? | и́стине | и́стинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với и́стина
Đồng nghĩa
Họ từ của и́стина
Câu hỏi thường gặp
истина nghĩa là gì?
истина (danh từ) nghĩa là chân lý, đi thật.
истина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là и́стина (phiên âm Latinh ístina, IPA [ˈisʲtʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.