Chưa từng có tiếng Nga là gì?
"chưa từng có" trong tiếng Nga là небыва́лый (tính từ).
небыва́лый Tính từ
nebyvályj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chưa từng có, chưa từng thấy; (необычайный) khác thường, kỳ lạ.
- В то время японская экономика была на небывалом подъёме. Vào thời điểm đó, nền kinh tế của Nhật Bản tốt chưa từng có.
Xem đầy đủ từ "небыва́лый": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chưa từng có" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chưa từng có tiếng Nga là gì?
"chưa từng có" trong tiếng Nga là небыва́лый (tính từ).