Chải chuốt tiếng Nga là gì?
"chải chuốt" trong tiếng Nga là туале́т (danh từ).
туале́т Danh từ
tualét giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự rửa ráy, chải chuốt, trang điểm, ăn mặc.
- у́тренний туале́т sự rửa ráy, (trang điểm) buổi sáng, vệ sinh buổi sáng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chải chuốt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chải chuốt tiếng Nga là gì?
"chải chuốt" trong tiếng Nga là туале́т (danh từ).