Chế độ ăn uống tiếng Nga là gì?
"chế độ ăn uống" trong tiếng Nga là дие́та (danh từ).
дие́та Danh từ
dijéta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chế độ ăn uống, ăn kiêng.
- соблюда́ть дие́ту ăn kiêng, kiêng
- поса́дить кого́-л. на дие́ту bắt ai ăn kiêng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chế độ ăn uống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chế độ ăn uống tiếng Nga là gì?
"chế độ ăn uống" trong tiếng Nga là дие́та (danh từ).