Chỉ số tiếng Nga là gì?
"chỉ số" trong tiếng Nga là и́ндекс (danh từ).
и́ндекс Danh từ
índɛks giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chỉ số, chỉ mục.
- и́ндекс цен chỉ số giá cả
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chỉ số" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ số tiếng Nga là gì?
"chỉ số" trong tiếng Nga là и́ндекс (danh từ).