Chổi tiếng Nga là gì?
"chổi" trong tiếng Nga là ве́ник (danh từ).
ве́ник Danh từ
vénik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chổi.
- Она подметает в комнате веником. Cô ấy quét phòng bằng cây chổi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chổi" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chổi tiếng Nga là gì?
"chổi" trong tiếng Nga là ве́ник (danh từ).