Chục tiếng Nga là gì?
"chục" trong tiếng Nga là деся́ток (danh từ).
деся́ток Danh từ
desjátok giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mười, một chục.
- Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.
- деся́ток яи́ц mười (một chục) quả trứng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chục" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chục tiếng Nga là gì?
"chục" trong tiếng Nga là деся́ток (danh từ).