Chủ nhiệm tiếng Nga là gì?
"chủ nhiệm" trong tiếng Nga là председа́тель (danh từ).
председа́тель Danh từ
predsedátelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chủ tịch, chủ nhiệm; (собрания) chủ tịch, chủ tọa.
- председа́тель объяви́л пове́стку chủ tịch (chủ tọa) tuyên bố chương trình nghị sự
- председа́тель исполко́ма chủ tịch ủy ban chấp hành
Xem đầy đủ từ "председа́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chủ nhiệm" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chủ nhiệm tiếng Nga là gì?
"chủ nhiệm" trong tiếng Nga là председа́тель (danh từ).