Chứng minh thư tiếng Nga là gì?
"chứng minh thư" trong tiếng Nga là па́спорт (danh từ).
па́спорт Danh từ
pásport giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chứng minh thư, giấy chứng minh, giấy thông hành, giấy [chứng nhận] căn cước.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chứng minh thư" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chứng minh thư tiếng Nga là gì?
"chứng minh thư" trong tiếng Nga là па́спорт (danh từ).