Chữ cái tiếng Nga là gì?
"chữ cái" trong tiếng Nga là бу́ква (danh từ).
бу́ква Danh từ
búkva giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ, chữ cái, mẫu tự.
- Вьетнамский алфавит состоит из 29 букв. Bảng chữ cái tiếng Việt có 29 chữ cái.
- Напиши, пожалуйста, своё имя большими буквами. Xin vui lòng viết tên của bạn bằng chữ cái in hoa.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ cái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chữ cái tiếng Nga là gì?
"chữ cái" trong tiếng Nga là бу́ква (danh từ).