Chữ ký tiếng Nga là gì?
"chữ ký" trong tiếng Nga là по́дпись (danh từ).
по́дпись Danh từ
pódpisʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chữ ký.
- Мне нужна ваша подпись на письме, чтобы я мог отправить его. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi.
- ста́витьсвою́ подпись ký tên
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chữ ký" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chữ ký tiếng Nga là gì?
"chữ ký" trong tiếng Nga là по́дпись (danh từ).