Chiến hào tiếng Nga là gì?
"chiến hào" trong tiếng Nga là око́п (danh từ), транше́я (danh từ).
око́п Danh từ
okóp giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến hào, công sự, hào chiến đấu.
- рыть око́пы đào chiến hào, đào công sự
- око́п по́лного про́филя chiến hào toàn thân
транше́я Danh từ
tranšéja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chiến hào.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chiến hào" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chiến hào tiếng Nga là gì?
"chiến hào" trong tiếng Nga là око́п (danh từ), транше́я (danh từ).