Chuồng tiếng Nga là gì?
"chuồng" trong tiếng Nga là кле́тка (danh từ).
кле́тка Danh từ
klétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] chuồng, cũi, chuồng thú.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Chuồng tiếng Nga là gì?
"chuồng" trong tiếng Nga là кле́тка (danh từ).