TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Chuột đồng tiếng Nga là gì?

"chuột đồng" trong tiếng Nga là кры́са (danh từ).

кры́са Danh từ

krýsa giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con chuột, chuột đồng, chuột cống (Rattus).

Xem đầy đủ từ "кры́са": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "chuột đồng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Chuột đồng tiếng Nga là gì?

"chuột đồng" trong tiếng Nga là кры́са (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.