Con dấu tiếng Nga là gì?
"con dấu" trong tiếng Nga là ште́мпель (danh từ).
ште́мпель Danh từ
štɛ́mpelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con dấu.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "con dấu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Con dấu tiếng Nga là gì?
"con dấu" trong tiếng Nga là ште́мпель (danh từ).