Cuộc sống tiếng Nga là gì?
"cuộc sống" trong tiếng Nga là жизнь (danh từ).
жизнь Danh từ
žiznʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự sống, cuộc sống, sinh mệnh, sinh mạng.
- Там, где есть жизнь, есть надежда. Ở đâu có cuộc sống, ở đó có hy vọng.
- Жизнь сурова, но я более суров. Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "cuộc sống" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Cuộc sống tiếng Nga là gì?
"cuộc sống" trong tiếng Nga là жизнь (danh từ).