Dây lưng tiếng Nga là gì?
"dây lưng" trong tiếng Nga là по́яс (danh từ), куша́к (danh từ).
по́яс Danh từ
pójas giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái thắt lưng, dây lưng, dải rút, đai, nịt; (юбки, брюк) cạp, cạp váy, cạp quần, lưng quần.
куша́к Danh từ
kušák giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thắt lưng vải, dây lưng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dây lưng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Dây lưng tiếng Nga là gì?
"dây lưng" trong tiếng Nga là по́яс (danh từ), куша́к (danh từ).