Gì tiếng Nga là gì?
"gì" trong tiếng Nga là что (đại từ), что́-то (đại từ), не́что (đại từ).
что Đại từ
što giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gì.
- Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.
- Что посеешь, то и пожнешь. Gieo gì gặt nấy.
что́-то Đại từ
štó-to giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gì, gì, một cái gì đó.
- Мне кажется, я что-то вижу. Tôi nghĩ là tôi thấy cái gì đó.
- Я должен был что-то сделать. Đáng lẽ ra tôi nên làm gì đó.
не́что Đại từ
néčto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái gì, gì, một cái gì đó.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Gì tiếng Nga là gì?
"gì" trong tiếng Nga là что (đại từ), что́-то (đại từ), не́что (đại từ).