TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gì tiếng Nga là gì?

"gì" trong tiếng Nga là что (đại từ), что́-то (đại từ), не́что (đại từ).

что Đại từ

što giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gì.

  • Я не понимаю, что ты имеешь в виду. Tôi không biết ý của bạn là gì.
  • Что посеешь, то и пожнешь. Gieo gì gặt nấy.

Xem đầy đủ từ "что": trọng âm, biến cách, cách chia →

что́-то Đại từ

štó-to giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái gì, gì, một cái gì đó.

  • Мне кажется, я что-то вижу. Tôi nghĩ là tôi thấy cái gì đó.
  • Я должен был что-то сделать. Đáng lẽ ra tôi nên làm gì đó.

Xem đầy đủ từ "что́-то": trọng âm, biến cách, cách chia →

не́что Đại từ

néčto giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái gì, gì, một cái gì đó.

Xem đầy đủ từ "не́что": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gì" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gì tiếng Nga là gì?

"gì" trong tiếng Nga là что (đại từ), что́-то (đại từ), не́что (đại từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.