Gót tiếng Nga là gì?
"gót" trong tiếng Nga là каблу́к (danh từ), пя́тка (danh từ), пята́ (danh từ).
каблу́к Danh từ
kablúk giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gót [giày].
- ту́фли на высо́ких каблу́ках giày cao gót
- быть под каблу́ком у кого́-л. bị ai xỏ mũi, bị ai sai khiến
пя́тка Danh từ
pjátka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gót, gót chân.
- у него́ душа́ в пя́тки ушла́ nó sợ mất hồn, nó sợ mất vía, nó sợ hồn xiêu phách lạc
- лиза́ть пя́тки кому́-л. liếm gót ai, liếm gót giày [của] ai
пята́ Danh từ
pjatá giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gót, gót chân.
- У всех есть своя ахиллесова пята. Ai trong chúng ta cũng có gót chân A-sin.
Câu hỏi thường gặp
Gót tiếng Nga là gì?
"gót" trong tiếng Nga là каблу́к (danh từ), пя́тка (danh từ), пята́ (danh từ).