TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Gặp mặt tiếng Nga là gì?

"gặp mặt" trong tiếng Nga là встре́ча (danh từ), встреча́ться (động từ), свида́ние (danh từ).

встре́ча Danh từ

vstréča giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự, cuộc] gặp gỡ, gặp mặt, họp mặt, hội ngộ.

  • У меня встреча с Томом. Tôi có buổi gặp mặt với Tom.

Xem đầy đủ từ "встре́ча": trọng âm, biến cách, cách chia →

встреча́ться Động từ

vstrečátʹsja giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gặp nhau, gặp mặt, gặp gỡ, hội ngộ, gặp; (сталкиваться gặp [phải].

  • я о́чень рад встре́титься с ва́ми tôi rất mừng được gặp anh
  • мы встре́тимся с ва́ми за́втра chúng ta gặp nhau ngày mai

Xem đầy đủ từ "встреча́ться": trọng âm, biến cách, cách chia →

свида́ние Danh từ

svidánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Cuộc, buổi] gặp mặt, gặp gỡ, hẹn gặp, tương ngộ; (влюблённых) [cuộc, buổi ] hẹn hò.

  • назнача́ть кому́-л. свида́ние hẹn gặp ai, hẹn hò gặp mặt ai, định buổi gặp với ai

Xem đầy đủ từ "свида́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gặp mặt tiếng Nga là gì?

"gặp mặt" trong tiếng Nga là встре́ча (danh từ), встреча́ться (động từ), свида́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.