Ghế tiếng Nga là gì?
"ghế" trong tiếng Nga là ме́сто (danh từ), стул (danh từ), сиде́нье (danh từ).
ме́сто Danh từ
mésto giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế.
стул Danh từ
stul giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế.
- Принесите ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa.
- Принеси ещё пару стульев. Mang thêm hai cái ghế nữa.
сиде́нье Danh từ
sidénʹje giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ghế.
Câu hỏi thường gặp
Ghế tiếng Nga là gì?
"ghế" trong tiếng Nga là ме́сто (danh từ), стул (danh từ), сиде́нье (danh từ).