Giã từ tiếng Nga là gì?
"giã từ" trong tiếng Nga là покида́ть (động từ).
покида́ть Động từ
pokidátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từ giã, giã từ, giã, rời khỏi, ròi bỏ, từ bỏ, bỏ.
- его́ все поки́нули mọi người đã từ giã (rời khỏi) ông ấy, mọi người đều từ bỏ (bỏ rơi) nó
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giã từ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giã từ tiếng Nga là gì?
"giã từ" trong tiếng Nga là покида́ть (động từ).