TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

расстава́ться

thể chưa hoàn thành
rasstavátʹsja[rəs(ː)tɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên расстава́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

расстава́ться nghĩa là chia tay, từ biệt, từ giã.

Nghĩa của расстава́ться

Động từ

  1. Chia tay, từ biệt, chia ly, phân ly, ly biệt, biệt ly, phân kỳ.
    • расста́ться с ке́м-л. навсегда́vĩnh biệt ai
  2. покида́ть какое-л. место Từ biệt, từ giã, giã từ, xa rời, rời khỏi.
    • раста́ться с родны́м го́родомtừ biệt (từ giã, giã từ, rời khỏi, xa rời) thành phố quê hương
  3. переставать пользоваться чем-л. Bỏ; (nghĩa bóng) (отказываться от чего-л.) từ chối, khước từ, từ bỏ, lìa bỏ, bỏ, rời.
    • он не расстаётся с кни́гойnó đọc luôn không rời sách
    • расстава́ться с мы́сльюbỏ (từ bỏ) ý nghĩ
    • с привы́чкойbỏ (từ bỏ) thói quen

Cặp thể của расстава́ться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ расстава́ться

NgôiHiện tại
ярасстаю́сь
тырасстаёшься
он / она́ / оно́расстаётся
мырасстаёмся
вырасстаётесь
они́расстаю́тся

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + расставаться.

Quá khứ

Giống đực (он)расстава́лся
Giống cái (она́)расстава́лась
Giống trung (оно́)расстава́лось
Số nhiều (они́)расстава́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)расстава́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)расстава́йтесь

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với расстава́ться

Đồng nghĩa

Họ từ của расстава́ться

Câu hỏi thường gặp

расставаться nghĩa là gì?

расставаться (động từ) nghĩa là chia tay, từ biệt, từ giã.

расставаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là расстава́ться (phiên âm Latinh rasstavátʹsja, IPA [rəs(ː)tɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.