Giải thưởng tiếng Nga là gì?
"giải thưởng" trong tiếng Nga là приз (danh từ), пре́мия (danh từ).
приз Danh từ
priz giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thưởng, giải, lèo.
- Елена получила приз. Helan đã thắng giải thưởng.
- Елена завоевала приз. Helan đã thắng giải thưởng.
пре́мия Danh từ
prémija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thưởng, giải.
- получи́ть пе́рвую пре́мию được giải nhất
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải thưởng" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải thưởng tiếng Nga là gì?
"giải thưởng" trong tiếng Nga là приз (danh từ), пре́мия (danh từ).